TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Continent

giọng máy của trình duyệt

the Continent nghĩa là lục địa châu âu, lục địa bắc mỹ.

Nghĩa của the Continent

Cụm từ

  1. Lục địa châu Âu (đối với nước Anh).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lục địa Bắc Mỹ.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Các thuộc địa sáp nhập thành nước Hoa Kỳ (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).

Câu hỏi thường gặp

the Continent nghĩa là gì?

the Continent (cụm từ) nghĩa là lục địa châu âu, lục địa bắc mỹ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.