the episcopate
giọng máy của trình duyệt
the episcopate nghĩa là các giám mục.
Nghĩa của the episcopate
Cụm từ
- Các giám mục.
Câu hỏi thường gặp
the episcopate nghĩa là gì?
the episcopate (cụm từ) nghĩa là các giám mục.
the episcopate nghĩa là các giám mục.
the episcopate (cụm từ) nghĩa là các giám mục.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.