the Estimates
giọng máy của trình duyệt
the Estimates nghĩa là dự thảo ngân sách.
Nghĩa của the Estimates
Cụm từ
- Dự thảo ngân sách.
Câu hỏi thường gặp
the Estimates nghĩa là gì?
the Estimates (cụm từ) nghĩa là dự thảo ngân sách.
the Estimates nghĩa là dự thảo ngân sách.
the Estimates (cụm từ) nghĩa là dự thảo ngân sách.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.