TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the facts speak for themselves

giọng máy của trình duyệt

the facts speak for themselves nghĩa là Bản thân sự việc đã nói lên tất cả.

Nghĩa của the facts speak for themselves

Cụm từ

  1. Bản thân sự việc đã nói lên tất cả.

Câu hỏi thường gặp

the facts speak for themselves nghĩa là gì?

the facts speak for themselves (cụm từ) nghĩa là Bản thân sự việc đã nói lên tất cả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.