TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the outward man

giọng máy của trình duyệt

the outward man nghĩa là thể chất, thân, quần áo.

Nghĩa của the outward man

Cụm từ

  1. (Tôn giáo) Thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần).
  2. (Đùa cợt) Quần áo.

Câu hỏi thường gặp

the outward man nghĩa là gì?

the outward man (cụm từ) nghĩa là thể chất, thân, quần áo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.