TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the work of one's hands

giọng máy của trình duyệt

the work of one's hands nghĩa là Làm việc bằng tay của mình.

Nghĩa của the work of one's hands

Cụm từ

  1. Làm việc bằng tay của mình.

Câu hỏi thường gặp

the work of one's hands nghĩa là gì?

the work of one's hands (cụm từ) nghĩa là Làm việc bằng tay của mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.