TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

their

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ðɛə/ US/ðɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

their nghĩa là của họ.

Nghĩa của their

Tính từ

  1. Của chúng, của chúng nó, của họ.

Hạn định từ

  1. Của họ.

Họ từ của their

Câu ví dụ với their

  • That was probably what influenced their decision. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
  • Their decision will bring about serious consequences. Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
  • Their lips interlocked in a long kiss. Bọn họ khóa môi say đắm
  • Don't judge people based on their appearance. Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ
  • I don't understand their way of thinking. Tôi không hiểu nổi cách suy nghĩ của họ.
  • They are not happy in their houses. Họ không vui trong chính ngôi nhà của họ.
  • Their scope and shape is unclear. Phạm vi và hình dạng của chúng là không rõ ràng.
  • Their losses reached one million yen. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

their nghĩa là gì?

their (tính từ, hạn định từ) nghĩa là của họ.

their phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của their: giọng Anh (UK) /ðɛə/, giọng Mỹ (US) /ðɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.