them
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈðɛm/
US/ˈðɛm/
giọng máy của trình duyệt
them nghĩa là chúng, chúng nó.
Nghĩa của them
Đại từ
- Chúng, chúng nó, họ.
- there were three of themchúng nó cả thảy có ba đứa
Dạng từ của them
| Số nhiều | thems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với them
Đồng nghĩa
Họ từ của them
Câu ví dụ với them
- The two of them got back together. Hai bọn họ đã quay trở về với nhau.
- Tell them I don't want to go. Hãy bảo họ là tôi không muốn đi.
- We don't know how to find them. Tôi không biết phải tìm họ bằng cách nào.
- Ten people died, among them, a woman. Một trong mười người chết là nữ.
- No one among them spoke a word. Chả có ai trong số họ nói gì cả.
- A pack of cigarettes contains 20 of them. Một hộp thuốc lá gồm 20 điếu.
- I'll call them tomorrow when I come back. Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại
- I told them to send me another ticket. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
them nghĩa là gì?
them (đại từ) nghĩa là chúng, chúng nó.
them phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của them: giọng Anh (UK) /ˈðɛm/, giọng Mỹ (US) /ˈðɛm/.