theistic
UK/θiˈɪstɪk/
US/θiˈɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
theistic nghĩa là hữu thần, thuyết cổ thần.
Nghĩa của theistic
Tính từ
- triết học Hữu thần, (thuộc) thuyết cổ thần.
Dạng từ của theistic
| So sánh hơn | more theistic |
| So sánh nhất | most theistic |
Câu hỏi thường gặp
theistic nghĩa là gì?
theistic (tính từ) nghĩa là hữu thần, thuyết cổ thần.
theistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của theistic: giọng Anh (UK) /θiˈɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /θiˈɪstɪk/.