TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thenar

UK/ˈθiːnə/ US/ˈθinɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

thenar nghĩa là lòng bàn tay, gan bàn chân.

Nghĩa của thenar

Danh từ

  1. Lòng bàn tay; gan bàn chân.

Dạng từ của thenar

Số nhiềuthenars

Câu hỏi thường gặp

thenar nghĩa là gì?

thenar (danh từ) nghĩa là lòng bàn tay, gan bàn chân.

thenar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thenar: giọng Anh (UK) /ˈθiːnə/, giọng Mỹ (US) /ˈθinɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.