TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thence

UK/ðɛns/ US/ðɛns/ giọng máy của trình duyệt

thence nghĩa là từ đó, do đó.

Nghĩa của thence

Phó từ

  1. Từ đó, do đó, do đấy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thence

Trái nghĩa

Họ từ của thence

Câu hỏi thường gặp

thence nghĩa là gì?

thence (phó từ) nghĩa là từ đó, do đó.

thence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thence: giọng Anh (UK) /ðɛns/, giọng Mỹ (US) /ðɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.