thenceforth
UK/ˌðɛnsˈfɔːθ/
US/ˌðɛnsˈfɔːɹθ/
giọng máy của trình duyệt
thenceforth nghĩa là từ đó, từ lúc đó.
Nghĩa của thenceforth
Phó từ
- Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thenceforth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thenceforth nghĩa là gì?
thenceforth (phó từ) nghĩa là từ đó, từ lúc đó.
thenceforth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thenceforth: giọng Anh (UK) /ˌðɛnsˈfɔːθ/, giọng Mỹ (US) /ˌðɛnsˈfɔːɹθ/.