TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thenceforward

UK/ˌðɛnsˈfɔ(ɹ)wə(ɹ)d/ US/ˌðɛnsˈfɔ(ɹ)wə(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

thenceforward nghĩa là từ đó, từ lúc đó.

Nghĩa của thenceforward

Phó từ

  1. Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thenceforward

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thenceforward nghĩa là gì?

thenceforward (phó từ) nghĩa là từ đó, từ lúc đó.

thenceforward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thenceforward: giọng Anh (UK) /ˌðɛnsˈfɔ(ɹ)wə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˌðɛnsˈfɔ(ɹ)wə(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.