thereafter
UK/ˌðɛəɹˈɑːf.tə(ɹ)/
US/ˌðɛɹˈæf.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
thereafter nghĩa là sau đó, về sau.
Nghĩa của thereafter
Phó từ
- Sau đó, về sau.
Dạng từ của thereafter
| Số nhiều | thereafters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thereafter
Đồng nghĩa
Họ từ của thereafter
Câu hỏi thường gặp
thereafter nghĩa là gì?
thereafter (phó từ) nghĩa là sau đó, về sau.
thereafter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thereafter: giọng Anh (UK) /ˌðɛəɹˈɑːf.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌðɛɹˈæf.tɚ/.