TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thereafter

UK/ˌðɛəɹˈɑːf.tə(ɹ)/ US/ˌðɛɹˈæf.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

thereafter nghĩa là sau đó, về sau.

Nghĩa của thereafter

Phó từ

  1. Sau đó, về sau.

Dạng từ của thereafter

Số nhiềuthereafters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thereafter

Đồng nghĩa

Họ từ của thereafter

Câu hỏi thường gặp

thereafter nghĩa là gì?

thereafter (phó từ) nghĩa là sau đó, về sau.

thereafter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thereafter: giọng Anh (UK) /ˌðɛəɹˈɑːf.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌðɛɹˈæf.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.