therapy
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɛɹ.ə.pi/
US/ˈθɛɹ.ə.pi/
giọng máy của trình duyệt
therapy nghĩa là phép chữa bệnh, điều trị.
Nghĩa của therapy
Danh từ
- Y học Phép chữa bệnh.
Dạng từ của therapy
| Số nhiều | therapies |
| Ngôi thứ ba số ít | therapies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | therapying |
| Quá khứ phân từ | therapied |
| Quá khứ | therapied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với therapy
Đồng nghĩa
Họ từ của therapy
Câu hỏi thường gặp
therapy nghĩa là gì?
therapy (danh từ) nghĩa là phép chữa bệnh, điều trị.
therapy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của therapy: giọng Anh (UK) /ˈθɛɹ.ə.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈθɛɹ.ə.pi/.