TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

therapy

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɛɹ.ə.pi/ US/ˈθɛɹ.ə.pi/ giọng máy của trình duyệt

therapy nghĩa là phép chữa bệnh, điều trị.

Nghĩa của therapy

Danh từ

  1. Y học Phép chữa bệnh.

Dạng từ của therapy

Số nhiềutherapies
Ngôi thứ ba số íttherapies
Hiện tại phân từ (-ing)therapying
Quá khứ phân từtherapied
Quá khứtherapied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với therapy

Đồng nghĩa

Họ từ của therapy

Câu hỏi thường gặp

therapy nghĩa là gì?

therapy (danh từ) nghĩa là phép chữa bệnh, điều trị.

therapy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của therapy: giọng Anh (UK) /ˈθɛɹ.ə.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈθɛɹ.ə.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.