treatment
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹiːtmənt/
US/ˈtɹiːtmənt/
giọng máy của trình duyệt
treatment nghĩa là sự đối xử, sự đối đãi, sự điều trị, phép trị bệnh.
Nghĩa của treatment
Danh từ
- Sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào).
- Y học Sự điều trị; phép trị bệnh.
- to be under medical treatmentđang chữa bệnh, đang điều trị
- Hoá học Sự xử lý.
- Sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề).
Dạng từ của treatment
| Số nhiều | treatments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treatment
Đồng nghĩa
Họ từ của treatment
Câu ví dụ với treatment
- The dog received medical treatment. Con chó đã được điều trị y tế.
- She's undergoing infertility treatments. Cô ấy đang được điều trị vô sinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
treatment nghĩa là gì?
treatment (danh từ) nghĩa là sự đối xử, sự đối đãi, sự điều trị, phép trị bệnh.
treatment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của treatment: giọng Anh (UK) /ˈtɹiːtmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹiːtmənt/.