TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

therm

UK/θɜːm/ US/θɝm/ giọng máy của trình duyệt

therm nghĩa là đơn vị nhiệt.

Nghĩa của therm

Danh từ

  1. Đơn vị nhiệt (nhất là để đo việc cung cấp khí đốt; bằng 1000000 đơn vị nhiệt của Anh).

Tiền tố

  1. Xem thermo-

Dạng từ của therm

Số nhiềutherms
Ngôi thứ ba số íttherms
Hiện tại phân từ (-ing)therming
Quá khứ phân từthermed
Quá khứthermed

Câu hỏi thường gặp

therm nghĩa là gì?

therm (danh từ, tiền tố) nghĩa là đơn vị nhiệt.

therm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của therm: giọng Anh (UK) /θɜːm/, giọng Mỹ (US) /θɝm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.