therm
UK/θɜːm/
US/θɝm/
giọng máy của trình duyệt
therm nghĩa là đơn vị nhiệt.
Nghĩa của therm
Danh từ
- Đơn vị nhiệt (nhất là để đo việc cung cấp khí đốt; bằng 1000000 đơn vị nhiệt của Anh).
Tiền tố
- Xem thermo-
Dạng từ của therm
| Số nhiều | therms |
| Ngôi thứ ba số ít | therms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | therming |
| Quá khứ phân từ | thermed |
| Quá khứ | thermed |
Câu hỏi thường gặp
therm nghĩa là gì?
therm (danh từ, tiền tố) nghĩa là đơn vị nhiệt.
therm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của therm: giọng Anh (UK) /θɜːm/, giọng Mỹ (US) /θɝm/.