TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thermal

UK/ˈθɜːməl/ US/ˈθɝməl/ giọng máy của trình duyệt

thermal nghĩa là nhiệt, nóng.

Nghĩa của thermal

Tính từ

  1. Nhiệt, nóng.
    • thermal springsuối nước nóng

Dạng từ của thermal

Số nhiềuthermals
Ngôi thứ ba số ítthermals
Hiện tại phân từ (-ing)thermaling
Quá khứ phân từthermaled
Quá khứthermaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thermal

Đồng nghĩa

Họ từ của thermal

Câu ví dụ với thermal

  • Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber. Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

thermal nghĩa là gì?

thermal (tính từ) nghĩa là nhiệt, nóng.

thermal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thermal: giọng Anh (UK) /ˈθɜːməl/, giọng Mỹ (US) /ˈθɝməl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.