TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thesaurus

UK/θɪˈsoːɹəs/ giọng máy của trình duyệt

thesaurus nghĩa là kho từ vựng, bộ từ điển.

Nghĩa của thesaurus

Danh từ

  1. Kho từ vựng (tài liệu tra cứu cung cấp các từ đồng nghĩa, đôi khi cả từ trái nghĩa và các quan hệ ngữ nghĩa khác).
  2. archaic Bộ từ điển; bộ bách khoa toàn thư.

Dạng từ của thesaurus

Số nhiềuthesauri

Họ từ của thesaurus

Câu hỏi thường gặp

thesaurus nghĩa là gì?

thesaurus (danh từ) nghĩa là kho từ vựng, bộ từ điển.

thesaurus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thesaurus: giọng Anh (UK) /θɪˈsoːɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.