these days
giọng máy của trình duyệt
these days nghĩa là ngày nay.
Nghĩa của these days
Phó từ
- Ngày nay.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với these days
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với these days
- More and more Japanese are traveling abroad these days. Ngày càng nhiều người nhật du lịch nước ngoài những ngày này.
- I have too many things on my mind these days. Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay
- He has just bought a new camera and taken a lot of photos these days. Anh ấy vừa mua một chiếc máy ảnh mới và đã chụp rất nhiều ảnh trong những ngày qua.
- It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often. Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
these days nghĩa là gì?
these days (phó từ) nghĩa là ngày nay.