TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

these days

giọng máy của trình duyệt

these days nghĩa là ngày nay.

Nghĩa của these days

Phó từ

  1. Ngày nay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với these days

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với these days

  • More and more Japanese are traveling abroad these days. Ngày càng nhiều người nhật du lịch nước ngoài những ngày này.
  • I have too many things on my mind these days. Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay
  • He has just bought a new camera and taken a lot of photos these days. Anh ấy vừa mua một chiếc máy ảnh mới và đã chụp rất nhiều ảnh trong những ngày qua.
  • It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often. Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

these days nghĩa là gì?

these days (phó từ) nghĩa là ngày nay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.