thesis
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθiːsɪs/
US/ˈθisɪs/
giọng máy của trình duyệt
thesis nghĩa là luận văn, luận án, luận điểm, luận đề.
Nghĩa của thesis
Danh từ
- Luận văn, luận án.
- to uphold a thesisbảo vệ một luận án
- Luận điểm, luận đề, thuyết.
- Chính đề.
- thesis and antithesischính đề và phản đề
Dạng từ của thesis
| Số nhiều | theses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thesis
Trái nghĩa
Họ từ của thesis
Câu ví dụ với thesis
- You should delete any unnecessary words from your thesis. Bạn nên xoá hết những từ không cần thiết ra khỏi luận văn của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thesis nghĩa là gì?
thesis (danh từ) nghĩa là luận văn, luận án, luận điểm, luận đề.
thesis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thesis: giọng Anh (UK) /ˈθiːsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈθisɪs/.