TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thesis

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθiːsɪs/ US/ˈθisɪs/ giọng máy của trình duyệt

thesis nghĩa là luận văn, luận án, luận điểm, luận đề.

Nghĩa của thesis

Danh từ

  1. Luận văn, luận án.
    • to uphold a thesisbảo vệ một luận án
  2. Luận điểm, luận đề, thuyết.
  3. Chính đề.
    • thesis and antithesischính đề và phản đề

Dạng từ của thesis

Số nhiềutheses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thesis

Trái nghĩa

Họ từ của thesis

Câu ví dụ với thesis

  • You should delete any unnecessary words from your thesis. Bạn nên xoá hết những từ không cần thiết ra khỏi luận văn của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

thesis nghĩa là gì?

thesis (danh từ) nghĩa là luận văn, luận án, luận điểm, luận đề.

thesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thesis: giọng Anh (UK) /ˈθiːsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈθisɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.