TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thew

UK/θjuː/ US/θ(j)u/ giọng máy của trình duyệt

thew nghĩa là cơ, bắp thịt, sức mạnh tinh thần, phẩm cách.

Nghĩa của thew

Danh từ

  1. Cơ; bắp thịt; gân.
  2. Sức mạnh tinh thần; phẩm cách; nhân cách.

Dạng từ của thew

Số nhiềuthews
Ngôi thứ ba số ítthews
Hiện tại phân từ (-ing)thewing
Quá khứ phân từthewed
Quá khứthewed

Họ từ của thew

Câu hỏi thường gặp

thew nghĩa là gì?

thew (danh từ) nghĩa là cơ, bắp thịt, sức mạnh tinh thần, phẩm cách.

thew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thew: giọng Anh (UK) /θjuː/, giọng Mỹ (US) /θ(j)u/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.