TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theurgy

UK/ˈθiːˌɜː.d͡ʒi/ US/ˈθiːˌɝ.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

theurgy nghĩa là phép màu nhiệm, phép thần thông.

Nghĩa của theurgy

Danh từ

  1. Phép màu nhiệm, phép thần thông, yêu thuật.

Dạng từ của theurgy

Số nhiềutheurgies

Họ từ của theurgy

Câu hỏi thường gặp

theurgy nghĩa là gì?

theurgy (danh từ) nghĩa là phép màu nhiệm, phép thần thông.

theurgy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theurgy: giọng Anh (UK) /ˈθiːˌɜː.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈθiːˌɝ.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.