thick-skinned
giọng máy của trình duyệt
thick-skinned nghĩa là có da dày, trơ, lì.
Nghĩa của thick-skinned
Tính từ
- Có da dày.
- Nghĩa bóng Trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục.
Dạng từ của thick-skinned
| So sánh hơn | thicker-skinned |
| So sánh nhất | thickest-skinned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thick-skinned
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thick-skinned nghĩa là gì?
thick-skinned (tính từ) nghĩa là có da dày, trơ, lì.