TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thin-skinned

US/ˈθɪn.ˌskɪnd/ giọng máy của trình duyệt

thin-skinned nghĩa là có da mỏng, dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái.

Nghĩa của thin-skinned

Tính từ

  1. Có da mỏng.
  2. Nghĩa bóng Dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái.

Dạng từ của thin-skinned

So sánh hơnmore thin-skinned
So sánh nhấtmost thin-skinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thin-skinned

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thin-skinned nghĩa là gì?

thin-skinned (tính từ) nghĩa là có da mỏng, dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái.

thin-skinned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thin-skinned: giọng Mỹ (US) /ˈθɪn.ˌskɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.