thin-skinned
US/ˈθɪn.ˌskɪnd/
giọng máy của trình duyệt
thin-skinned nghĩa là có da mỏng, dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái.
Nghĩa của thin-skinned
Tính từ
- Có da mỏng.
- Nghĩa bóng Dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái.
Dạng từ của thin-skinned
| So sánh hơn | more thin-skinned |
| So sánh nhất | most thin-skinned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thin-skinned
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thin-skinned nghĩa là gì?
thin-skinned (tính từ) nghĩa là có da mỏng, dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái.
thin-skinned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thin-skinned: giọng Mỹ (US) /ˈθɪn.ˌskɪnd/.