thickness
UK/ˈθɪknəs/
US/ˈθɪknəs/
giọng máy của trình duyệt
thickness nghĩa là độ dày, bề dày, tình trạng đục, trạng thái không trong.
Nghĩa của thickness
Danh từ
- Độ dày, bề dày.
- Tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...).
- Tính dày đặc, tính rậm rạp.
- Tính ngu đần, tính đần độn (người...).
- Tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...).
- Lớp (đất...), tấm.
- three thicknesses of cardboardba tấm các tông
- Tình trạng u ám (thời tiết).
Dạng từ của thickness
| Số nhiều | thicknesses |
| Ngôi thứ ba số ít | thicknesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thicknessing |
| Quá khứ phân từ | thicknessed |
| Quá khứ | thicknessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thickness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với thickness
- What is the thickness of that novel? Độ dày của cuốn tiểu thuyết đó là bao nhiêu?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thickness nghĩa là gì?
thickness (danh từ) nghĩa là độ dày, bề dày, tình trạng đục, trạng thái không trong.
thickness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thickness: giọng Anh (UK) /ˈθɪknəs/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪknəs/.