TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thickness

UK/ˈθɪknəs/ US/ˈθɪknəs/ giọng máy của trình duyệt

thickness nghĩa là độ dày, bề dày, tình trạng đục, trạng thái không trong.

Nghĩa của thickness

Danh từ

  1. Độ dày, bề dày.
  2. Tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...).
  3. Tính dày đặc, tính rậm rạp.
  4. Tính ngu đần, tính đần độn (người...).
  5. Tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...).
  6. Lớp (đất...), tấm.
    • three thicknesses of cardboardba tấm các tông
  7. Tình trạng u ám (thời tiết).

Dạng từ của thickness

Số nhiềuthicknesses
Ngôi thứ ba số ítthicknesses
Hiện tại phân từ (-ing)thicknessing
Quá khứ phân từthicknessed
Quá khứthicknessed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thickness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với thickness

  • What is the thickness of that novel? Độ dày của cuốn tiểu thuyết đó là bao nhiêu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

thickness nghĩa là gì?

thickness (danh từ) nghĩa là độ dày, bề dày, tình trạng đục, trạng thái không trong.

thickness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thickness: giọng Anh (UK) /ˈθɪknəs/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪknəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.