TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thickskinned

giọng máy của trình duyệt

thickskinned nghĩa là có da dày, trơ, lì.

Nghĩa của thickskinned

Tính từ

  1. Có da dày.
  2. Bóng Trơ, lì, vô liêm sỉ.

Câu hỏi thường gặp

thickskinned nghĩa là gì?

thickskinned (tính từ) nghĩa là có da dày, trơ, lì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.