TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thickset

UK/ˈθɪkˌsɛt/ US/ˈθɪkˌsɛt/ giọng máy của trình duyệt

thickset nghĩa là rậm, um tùm, mập, chắc nịch.

Nghĩa của thickset

Tính từ

  1. Rậm, um tùm.
  2. Mập, chắc nịch (người).

Dạng từ của thickset

So sánh hơnmore thickset
So sánh nhấtmost thickset
Số nhiềuthicksets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thickset

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thickset nghĩa là gì?

thickset (tính từ) nghĩa là rậm, um tùm, mập, chắc nịch.

thickset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thickset: giọng Anh (UK) /ˈθɪkˌsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪkˌsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.