thievery
UK/ˈθiːv.(ə.)ɹi/
US/ˈθiv.(ə.)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
thievery nghĩa là sự ăn trộm, sự ăn cắp.
Nghĩa của thievery
Danh từ
- Sự ăn trộm, sự ăn cắp.
Dạng từ của thievery
| Số nhiều | thieveries |
Câu hỏi thường gặp
thievery nghĩa là gì?
thievery (danh từ) nghĩa là sự ăn trộm, sự ăn cắp.
thievery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thievery: giọng Anh (UK) /ˈθiːv.(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈθiv.(ə.)ɹi/.