TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thievery

UK/ˈθiːv.(ə.)ɹi/ US/ˈθiv.(ə.)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

thievery nghĩa là sự ăn trộm, sự ăn cắp.

Nghĩa của thievery

Danh từ

  1. Sự ăn trộm, sự ăn cắp.

Dạng từ của thievery

Số nhiềuthieveries

Câu hỏi thường gặp

thievery nghĩa là gì?

thievery (danh từ) nghĩa là sự ăn trộm, sự ăn cắp.

thievery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thievery: giọng Anh (UK) /ˈθiːv.(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈθiv.(ə.)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.