thieve
UK/θiːv/
US/θiːv/
giọng máy của trình duyệt
thieve nghĩa là ăn trộm, lấy trộm.
Nghĩa của thieve
Động từ
- Ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy.
Dạng từ của thieve
| Ngôi thứ ba số ít | thieves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thieving |
| Quá khứ phân từ | thieved |
| Quá khứ | thieved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thieve
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với thieve
- An important function of policemen is to catch thieves. Chức năng quan trọng của công an là bắt ăn trộm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thieve nghĩa là gì?
thieve (động từ) nghĩa là ăn trộm, lấy trộm.
thieve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thieve: giọng Anh (UK) /θiːv/, giọng Mỹ (US) /θiːv/.