thin-faced
giọng máy của trình duyệt
thin-faced nghĩa là có nét mặt thanh.
Nghĩa của thin-faced
Tính từ
- Có nét mặt thanh.
Câu hỏi thường gặp
thin-faced nghĩa là gì?
thin-faced (tính từ) nghĩa là có nét mặt thanh.
thin-faced nghĩa là có nét mặt thanh.
thin-faced (tính từ) nghĩa là có nét mặt thanh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.