TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

think-tank

UK/ˈθɪŋk ˌtæŋk/ US/ˈθɪŋk ˌtæŋk/ giọng máy của trình duyệt

think-tank nghĩa là Nhóm chuyên gia cố vấn (cung cấp ý kiến và lời khuyên về các vấn đề quốc gia hoặc thương mại).

Nghĩa của think-tank

Danh từ

  1. Nhóm chuyên gia cố vấn (cung cấp ý kiến và lời khuyên về các vấn đề quốc gia hoặc thương mại).

Dạng từ của think-tank

Số nhiềuthink tanks
Ngôi thứ ba số ítthink-tanks
Hiện tại phân từ (-ing)think-tanking
Quá khứ phân từthink-tanked
Quá khứthink-tanked

Họ từ của think-tank

Câu hỏi thường gặp

think-tank nghĩa là gì?

think-tank (danh từ) nghĩa là Nhóm chuyên gia cố vấn (cung cấp ý kiến và lời khuyên về các vấn đề quốc gia hoặc thương mại).

think-tank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của think-tank: giọng Anh (UK) /ˈθɪŋk ˌtæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪŋk ˌtæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.