think twice
giọng máy của trình duyệt
think twice nghĩa là nghĩ tới nghĩ lui.
Nghĩa của think twice
Cụm động từ
- thành ngữ Nghĩ tới nghĩ lui.
Dạng từ của think twice
| Ngôi thứ ba số ít | thinks twice |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thinking twice |
| Quá khứ phân từ | thought twice |
| Quá khứ | thought twice |
Câu hỏi thường gặp
think twice nghĩa là gì?
think twice (cụm động từ) nghĩa là nghĩ tới nghĩ lui.