TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thinker

UK/ˈθɪŋ.kə/ US/ˈθɪŋ.kɚ/ giọng máy của trình duyệt

thinker nghĩa là người suy nghĩ, nhà tư tưởng.

Nghĩa của thinker

Danh từ

  1. Người suy nghĩ.
  2. Nhà tư tưởng.

Dạng từ của thinker

Số nhiềuthinkers

Câu hỏi thường gặp

thinker nghĩa là gì?

thinker (danh từ) nghĩa là người suy nghĩ, nhà tư tưởng.

thinker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thinker: giọng Anh (UK) /ˈθɪŋ.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪŋ.kɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.