TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

third person

giọng máy của trình duyệt

third person nghĩa là người thứ ba.

Nghĩa của third person

Danh từ

  1. Người thứ ba.

Dạng từ của third person

Số nhiềuthird persons

Câu ví dụ với third person

  • This verb is normally used only in the third person. Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

third person nghĩa là gì?

third person (danh từ) nghĩa là người thứ ba.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.