TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

third-hand

US/ˈθɜːd.ˈhænd/ giọng máy của trình duyệt

third-hand nghĩa là người thứ ba, người trung gian.

Nghĩa của third-hand

Danh từ

  1. Người thứ ba; người trung gian.
    • at third-hand(biết được) qua người khác; người thứ ba

Dạng từ của third-hand

Số nhiềuthird hands

Họ từ của third-hand

Câu hỏi thường gặp

third-hand nghĩa là gì?

third-hand (danh từ) nghĩa là người thứ ba, người trung gian.

third-hand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của third-hand: giọng Mỹ (US) /ˈθɜːd.ˈhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.