TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

third rail

giọng máy của trình duyệt

third rail nghĩa là (Mỹ, thân mật) một đề tài mà các chính trị gia cho là quá dễ gây tranh cãi để bàn.

Nghĩa của third rail

Danh từ

  1. (Mỹ, thân mật) một đề tài mà các chính trị gia cho là quá dễ gây tranh cãi để bàn.
  2. Until very recently, the conventional wisdom said that Social Security was the third rail of politics - cho đến gần đây, các chính trị gia nói chung cho rằng An sinh Xã hội là vấn đề rất dễ gây tranh cãi trong chính trị, (vì vậy không nên bàn).

Dạng từ của third rail

Số nhiềuthird rails

Câu hỏi thường gặp

third rail nghĩa là gì?

third rail (danh từ) nghĩa là (Mỹ, thân mật) một đề tài mà các chính trị gia cho là quá dễ gây tranh cãi để bàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.