TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thirstily

US/ˈθɜː.stə.li/ giọng máy của trình duyệt

thirstily nghĩa là khát, cảm thấy khát, gây ra khát, làm cho khát.

Nghĩa của thirstily

Phó từ

  1. Khát, cảm thấy khát.
  2. Gây ra khát, làm cho khát.
  3. Khao khát, ham muốn mạnh mẽ.
  4. Cần nước.

Dạng từ của thirstily

So sánh hơnmore thirstily
So sánh nhấtmost thirstily

Câu hỏi thường gặp

thirstily nghĩa là gì?

thirstily (phó từ) nghĩa là khát, cảm thấy khát, gây ra khát, làm cho khát.

thirstily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thirstily: giọng Mỹ (US) /ˈθɜː.stə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.