thirstily
US/ˈθɜː.stə.li/
giọng máy của trình duyệt
thirstily nghĩa là khát, cảm thấy khát, gây ra khát, làm cho khát.
Nghĩa của thirstily
Phó từ
- Khát, cảm thấy khát.
- Gây ra khát, làm cho khát.
- Khao khát, ham muốn mạnh mẽ.
- Cần nước.
Dạng từ của thirstily
| So sánh hơn | more thirstily |
| So sánh nhất | most thirstily |
Câu hỏi thường gặp
thirstily nghĩa là gì?
thirstily (phó từ) nghĩa là khát, cảm thấy khát, gây ra khát, làm cho khát.
thirstily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thirstily: giọng Mỹ (US) /ˈθɜː.stə.li/.