thirsty
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɜːs.ti/
US/ˈθɝs.ti/
giọng máy của trình duyệt
thirsty nghĩa là khát, làm cho khát, khao khát.
Nghĩa của thirsty
Tính từ
- Khát; làm cho khát.
- to be thirstykhát
- football is a thirsty gamebóng đá là một môn làm cho người ta khát nước
- Khát, khao khát.
- the fields are thirsty for rainruộng đang khát mưa
- thirsty for bloodkhát máu
Dạng từ của thirsty
| So sánh hơn | thirstier |
| So sánh nhất | thirstiest |
| Số nhiều | thirsties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thirsty
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của thirsty
Câu ví dụ với thirsty
- They said that they were really thirsty. Họ nói rằng họ rất khát.
- Tom and Mary said they were feeling thirsty. Tom và Mary nói là họ thấy khát nước.
- "Are you thirsty?" "Yes, I am." "Có khát không?" "Có."
- He told everybody he was thirsty. Anh ấy nói với mọi người rằng anh khát nước.
- Right now I'm not thirsty. Giờ mình không khát.
- Tom must have been thirsty. tom chắc chắn đang khát nước
- I want to drink some water because I'm thirsty. Tôi muốn uống một ít nước vì tôi khát.
- Are you thirsty? Bạn có khát nước không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thirsty nghĩa là gì?
thirsty (tính từ) nghĩa là khát, làm cho khát, khao khát.
thirsty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thirsty: giọng Anh (UK) /ˈθɜːs.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈθɝs.ti/.