thirst
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/θɜːst/
US/θɝst/
giọng máy của trình duyệt
thirst nghĩa là sự khát nước, sự thèm khát, sự khao khát, khát nước.
Nghĩa của thirst
Danh từ
- Sự khát nước.
- to quench one's thirstlàm cho hết khát
- Nghĩa bóng Sự thèm khát, sự khao khát.
- a thirst for knowledgesự khao khát hiểu biết
Nội động từ
- Khát nước.
- Nghĩa bóng (+ after, for) thèm khát, khao khát.
- to thirst after (for) somethingthèm khát (khao khát) cái gì
Dạng từ của thirst
| Số nhiều | thirsts |
| Ngôi thứ ba số ít | thirsts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thirsting |
| Quá khứ phân từ | thirsted |
| Quá khứ | thirsted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thirst
Đồng nghĩa
Họ từ của thirst
Câu ví dụ với thirst
- Our people thirst for independence. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thirst nghĩa là gì?
thirst (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự khát nước, sự thèm khát, sự khao khát, khát nước.
thirst phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thirst: giọng Anh (UK) /θɜːst/, giọng Mỹ (US) /θɝst/.