TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thirty-six

UK/ˌθɜːtiˈsɪks/ US/ˌθɝtiˈsɪks/ giọng máy của trình duyệt

thirty-six nghĩa là tam thập lục.

Nghĩa của thirty-six

Số từ

  1. Tam thập lục.

Câu hỏi thường gặp

thirty-six nghĩa là gì?

thirty-six (số từ) nghĩa là tam thập lục.

thirty-six phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thirty-six: giọng Anh (UK) /ˌθɜːtiˈsɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌθɝtiˈsɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.