TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

this

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ðɪs/ US/ðɪs/ giọng máy của trình duyệt

this nghĩa là này, cái này, đây.

Nghĩa của this

Hạn định từ

  1. Này
  2. informal So sánh với "a certain...".
    • I met this woman the other day who's allergic to wheat. I didn't even know that was possible!Tôi đã gặp người phụ nữ này hôm trước bị dị ứng với lúa. Tôi thậm chí không biết điều đó có khả thi!

Đại từ

  1. Cái này.
    • This isn't the item that I ordered.Cái này không phải là mặt hàng mà tôi đã đặt

Danh từ

  1. philosophy Cái này.

Dạng từ của this

Số nhiềuthises

Họ từ của this

Cụm từ, thành ngữ với this

  • this and that — Này nọ.
  • this beats cock-fighting — Cái này thật vô cùng thú vị.
  • this bout — Nhân dịp này.
  • this child — (Từ lóng) Bõ già này.
  • this has come to stay — Cái này có thể coi là vĩnh viễn.
  • this is a book — Đây là một cuốn sách.
  • this leaves him indifferent — Việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy.
  • this morning — Sáng nay.
  • this much — Chừng này.
  • this year — Năm nay.

Câu ví dụ với this

  • But you've never told me about this! Nhưng bạn chưa nói tôi về chuyện này mà!
  • I am too old for this world. Tôi đã quá già cho thế giới này.
  • This knife was very useful to me. Con dao này rất hữu ích với tôi.
  • You may have read this book already. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.
  • Can you make sense of this poem? Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không?
  • The students learned this poem by heart. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.
  • I can't buy a book this expensive. Tôi không mua nổi quyển sách đắt thế này đâu.
  • You mustn't miss seeing this wonderful film. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ this

Từ < (từ chỉ định giống trung) < gốc German Biển Bắc *þa- "đó" < <, dạng mở rộng của gốc chỉ định; + Hậu tố xác định German Tây Bắc -s <. Cùng gốc với,,,,,.

Câu hỏi thường gặp

this nghĩa là gì?

this (hạn định từ, đại từ, danh từ) nghĩa là này, cái này, đây.

this phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của this: giọng Anh (UK) /ðɪs/, giọng Mỹ (US) /ðɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.