TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

this year

giọng máy của trình duyệt

this year nghĩa là năm nay.

Nghĩa của this year

Phó từ

  1. Năm nay.

Câu ví dụ với this year

  • What's your favorite class this year? Lớp học yêu thích của bạn trong năm nay là gì?
  • This year is a leap year. Năm nay là năm nhuận.
  • I will plant wheat this year. Năm nay, tôi sẽ trồng lúa mì.
  • The rain was late this year. Mưa năm nay đến muộn.
  • Is the mid-autumn festival on Monday this year? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
  • Tom is graduating this year. Tom sẽ tốt nghiệp năm nay.
  • Does the mid-autumn festival fall on Monday this year? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
  • There will be an economic crisis at the end of this year. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

this year nghĩa là gì?

this year (phó từ) nghĩa là năm nay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.