thistle
UK/θɪsl̩/
US/θɪsl̩/
giọng máy của trình duyệt
thistle nghĩa là cây kế.
Nghĩa của thistle
Danh từ
- Thực vật học Cây kế (thuộc họ cúc).
Dạng từ của thistle
| Số nhiều | thistles |
Họ từ của thistle
Câu hỏi thường gặp
thistle nghĩa là gì?
thistle (danh từ) nghĩa là cây kế.
thistle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thistle: giọng Anh (UK) /θɪsl̩/, giọng Mỹ (US) /θɪsl̩/.