TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thistle

UK/θɪsl̩/ US/θɪsl̩/ giọng máy của trình duyệt

thistle nghĩa là cây kế.

Nghĩa của thistle

Danh từ

  1. Thực vật học Cây kế (thuộc họ cúc).

Dạng từ của thistle

Số nhiềuthistles

Họ từ của thistle

Câu hỏi thường gặp

thistle nghĩa là gì?

thistle (danh từ) nghĩa là cây kế.

thistle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thistle: giọng Anh (UK) /θɪsl̩/, giọng Mỹ (US) /θɪsl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.