TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thorn-apple

US/ˈθɔrn.ˈæ.pəl/ giọng máy của trình duyệt

thorn-apple nghĩa là quả táo gai, quả cà độc dược.

Nghĩa của thorn-apple

Danh từ

  1. Quả táo gai.
  2. Quả cà độc dược.

Dạng từ của thorn-apple

Số nhiềuthorn apples

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thorn-apple

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thorn-apple nghĩa là gì?

thorn-apple (danh từ) nghĩa là quả táo gai, quả cà độc dược.

thorn-apple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thorn-apple: giọng Mỹ (US) /ˈθɔrn.ˈæ.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.