thorn-apple
US/ˈθɔrn.ˈæ.pəl/ giọng máy của trình duyệt
thorn-apple nghĩa là quả táo gai, quả cà độc dược.
Nghĩa của thorn-apple
Danh từ
- Quả táo gai.
- Quả cà độc dược.
Dạng từ của thorn-apple
| Số nhiều | thorn apples |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thorn-apple
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thorn-apple nghĩa là gì?
thorn-apple (danh từ) nghĩa là quả táo gai, quả cà độc dược.
thorn-apple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thorn-apple: giọng Mỹ (US) /ˈθɔrn.ˈæ.pəl/.