thoroughbred
giọng máy của trình duyệt
thoroughbred nghĩa là thuần chủng, dũng cảm, hăng hái, ngựa thuần chủng.
Nghĩa của thoroughbred
Tính từ
- Thuần chủng (ngựa).
- Nghĩa bóng Dũng cảm, hăng hái, đầy dũng khí (người).
Danh từ
- Ngựa thuần chủng.
- Nghĩa bóng Ngựa nòi.
Dạng từ của thoroughbred
| So sánh hơn | more thoroughbred |
| So sánh nhất | most thoroughbred |
| Số nhiều | thoroughbreds |
Câu hỏi thường gặp
thoroughbred nghĩa là gì?
thoroughbred (tính từ, danh từ) nghĩa là thuần chủng, dũng cảm, hăng hái, ngựa thuần chủng.