TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thoroughbred

giọng máy của trình duyệt

thoroughbred nghĩa là thuần chủng, dũng cảm, hăng hái, ngựa thuần chủng.

Nghĩa của thoroughbred

Tính từ

  1. Thuần chủng (ngựa).
  2. Nghĩa bóng Dũng cảm, hăng hái, đầy dũng khí (người).

Danh từ

  1. Ngựa thuần chủng.
  2. Nghĩa bóng Ngựa nòi.

Dạng từ của thoroughbred

So sánh hơnmore thoroughbred
So sánh nhấtmost thoroughbred
Số nhiềuthoroughbreds

Câu hỏi thường gặp

thoroughbred nghĩa là gì?

thoroughbred (tính từ, danh từ) nghĩa là thuần chủng, dũng cảm, hăng hái, ngựa thuần chủng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.