TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

those

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ðəʊz/ US/ðoʊz/ giọng máy của trình duyệt

those nghĩa là ấy, kia.

Nghĩa của those

Hạn định từ

  1. Ấy, kia.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với those

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với those

  • Would you like some of those pictures? Bạn có muốn một vài bức hình đó không?
  • Do good to those who hate you. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình.
  • Those hens lay eggs almost every day. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
  • Those are questions that I can't answer. Đó là những câu hỏi mà tôi không thể trả lời.
  • How much are those lovely purple trousers? Chiếc quần tây màu tím dễ thương này bao nhiêu tiền?
  • Are you also one of those people? Bạn cũng là một trong số những người đó ư?
  • Everything comes to those who wait. Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
  • Those two experiments yielded similar results. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

those nghĩa là gì?

those (hạn định từ) nghĩa là ấy, kia.

those phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của those: giọng Anh (UK) /ðəʊz/, giọng Mỹ (US) /ðoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.