TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thoughtfully

UK/ˈθɔːtfʊli/ US/ˈθɔtfəli/ giọng máy của trình duyệt

thoughtfully nghĩa là trầm ngâm, trầm tư, có suy nghĩ, chín chắn.

Nghĩa của thoughtfully

Phó từ

  1. Trầm ngâm; trầm tư; tư lự.
  2. Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng.
  3. Thâm trầm; sâu sắc (về cuốn sách, nhà văn, nhận xét).
  4. Chu đáo; quan tâm; ân cần.

Dạng từ của thoughtfully

So sánh hơnmore thoughtfully
So sánh nhấtmost thoughtfully

Câu hỏi thường gặp

thoughtfully nghĩa là gì?

thoughtfully (phó từ) nghĩa là trầm ngâm, trầm tư, có suy nghĩ, chín chắn.

thoughtfully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thoughtfully: giọng Anh (UK) /ˈθɔːtfʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈθɔtfəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.