thoughtful
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɔːtfəl/
US/ˈθɔtfəl/
giọng máy của trình duyệt
thoughtful nghĩa là ngẫm nghĩ, trầm tư, có suy nghĩ, chín chắn.
Nghĩa của thoughtful
Tính từ
- Ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự.
- Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng.
- Thâm trầm, sâu sắc.
- a thoughtful bookmột cuốn sách sâu sắc
- Ân cần, lo lắng, quan tâm.
- to be thoughtful of othersquan tâm đến người khác
Dạng từ của thoughtful
| So sánh hơn | more thoughtful |
| So sánh nhất | most thoughtful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thoughtful
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của thoughtful
Câu ví dụ với thoughtful
- She is very thoughtful and patient. Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thoughtful nghĩa là gì?
thoughtful (tính từ) nghĩa là ngẫm nghĩ, trầm tư, có suy nghĩ, chín chắn.
thoughtful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thoughtful: giọng Anh (UK) /ˈθɔːtfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈθɔtfəl/.