TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thoughtfulness

UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/ US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/ giọng máy của trình duyệt

thoughtfulness nghĩa là sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, tính có suy nghĩ, tính chín chắn.

Nghĩa của thoughtfulness

Danh từ

  1. Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự.
  2. Tính có suy nghĩ, tính chín chắn, tính thận trọng.
  3. Sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thoughtfulness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thoughtfulness nghĩa là gì?

thoughtfulness (danh từ) nghĩa là sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, tính có suy nghĩ, tính chín chắn.

thoughtfulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thoughtfulness: giọng Anh (UK) /ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈθɔt.f(ə)l.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.